cao thượng

adj
  1. High-minded, noble
    • hành động cao thượng
      a noble deed
    • con người cao thượng
      a high-minded person
    • sống mục đích cao thượng
      to live for a noble purpose
cao thượng
Một người cao thượng nhường chỗ ngồi của mình trên xe buýt cho một cụ già.